XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大帝 đọc là dà dì, nghĩa là thiên đế; "Đại đế" (danh hiệu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大帝

大帝 nghĩa là gì?

大帝 (dà dì) nghĩa là thiên đế; "Đại đế" (danh hiệu).

Cách viết 大帝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 帝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大帝?

Thường gặp: 三官大帝 (sān guān dà dì) – tam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo); 查理大帝 (chá lǐ dà dì) – Charlemagne (khoảng 747-khoảng 814), Vua của người Frank, Hoàng đế L…; 玉皇大帝 (yù huáng dà dì) – Ngọc Hoàng; 居鲁士大帝 (jū lǔ shì dà dì) – Cyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ…; 亚历山大大帝 (yà lì shān dà dà dì) – Alexander Đại đế (356-323 TCN).