XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帝国 đọc là dì guó, nghĩa là đế quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

帝国【帝國】

[dì guó] [帝 国]

đế quốc

由君主统治的国家或庞大垄断集团

历史上许多庞大的帝国最终都走向了衰落。

lì shǐ shàng xǔ duō páng dà de dì guó zuì zhōng dōu zǒu xiàng le shuāi luò.

Trong lịch sử, nhiều đế quốc khổng lồ cuối cùng đều đi đến suy tàn.

帝国主义给许多国家带来了灾难。

dì guó zhǔ yì gěi xǔ duō guó jiā dài lái le zāi nàn.

Chủ nghĩa đế quốc đã mang lại tai họa cho nhiều quốc gia.

那个古老帝国的没落引发了动荡。

nà ge gǔ lǎo dì guó de mò luò yǐn fā le dòng dàng.

Sự suy tàn của đế quốc cổ xưa đó đã dẫn đến bất ổn.

这个古老的帝国最终走向了解体。

zhè ge gǔ lǎo de dì guó zuì zhōng zǒu xiàng le jiě tǐ.

Đế quốc cổ đại này cuối cùng đã đi đến chỗ sụp đổ.

Hỏi đáp về từ 帝国

帝国 nghĩa là gì?

帝国 (dì guó) nghĩa là đế quốc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 帝国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帝, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 帝国?

Thường gặp: 帝国主义 (dì guó zhǔ yì) – chủ nghĩa đế quốc; 大清帝国 (dà qīng dì guó) – Đế quốc Đại Thanh (1644-1911); 大英帝国 (dà yīng dì guó) – Đế quốc Anh; 大韩帝国 (dà hán dì guó) – Đế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi…; 奥匈帝国 (ào xiōng dì guó) – Đế quốc Áo-Hung 1867-1918; 帝国大厦 (dì guó dà shà) – Tòa nhà Empire State (Thành phố New York).