XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

王国 đọc là wáng guó, nghĩa là vương quốc; vùng lãnh thổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

王国【王國】

[wáng guó] [王 国]

vương quốc; vùng lãnh thổ

以国王为国家元首的国家。

经过多年努力,这家跨国科技公司建立起了属于自己的商业王国。

jīng guò duō nián nǔ lì, zhè jiā kuà guó kē jì gōng sī jiàn lì qǐ le shǔ yú zì jǐ de shāng yè wáng guó.

Sau nhiều năm nỗ lực, công ty công nghệ đa quốc gia này đã xây dựng nên một đế chế thương mại của riêng mình.

这个王国废除了世袭制度,改由选举产生国家领导人。

zhè ge wáng guó fèi chú le shì xí zhì dù, gǎi yóu xuǎn jǔ chǎn shēng guó jiā lǐng dǎo rén.

Vương quốc này đã bãi bỏ chế độ thế tập, chuyển sang bầu cử để chọn ra người lãnh đạo đất nước.

Hỏi đáp về từ 王国

王国 nghĩa là gì?

王国 (wáng guó) nghĩa là vương quốc; vùng lãnh thổ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 王国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 王, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 王国?

Thường gặp: 王国维 (wáng guó wéi) – Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng; 必然王国 (bì rán wáng guó) – vương quốc của tất yếu (triết học); 琉球王国 (liú qiú wáng guó) – Vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại); 联合王国 (lián hé wáng guó) – Vương quốc Liên hiệp; 自由王国 (zì yóu wáng guó) – vương quốc tự do (triết học); 荷兰王国 (hé lán wáng guó) – Vương quốc Hà Lan.