罗马帝国
[luó mǎ dì guó] [罗 马 帝 国]
Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
古罗马帝国的版图曾跨越欧亚非三洲。
gǔ luó mǎ dì guó de bǎn tú céng kuà yuè ōu yà fēi sān zhōu.Lãnh thổ của đế quốc La Mã cổ đại từng trải rộng khắp ba châu lục Âu, Á, Phi.
罗马帝国 đọc là luó mǎ dì guó, nghĩa là Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luó mǎ dì guó] [罗 马 帝 国]
Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
古罗马帝国的版图曾跨越欧亚非三洲。
gǔ luó mǎ dì guó de bǎn tú céng kuà yuè ōu yà fēi sān zhōu.Lãnh thổ của đế quốc La Mã cổ đại từng trải rộng khắp ba châu lục Âu, Á, Phi.
罗马帝国 (luó mǎ dì guó) nghĩa là Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN).
Viết lần lượt từng chữ 罗, 马, 帝, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 东罗马帝国 (dōng luó mǎ dì guó) – Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453); 神圣罗马帝国 (shén shèng luó mǎ dì guó) – Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử).