XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天王 đọc là tiān wáng, nghĩa là hoàng đế; thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天王

[tiān wáng] [天 王]

hoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn

对,那道题今天王老师讲的我没听懂。

duì, nà dào tí jīn tiān wáng lǎo shī jiǎng de wǒ méi tīng dǒng.

Đúng vậy, câu đó hôm nay thầy Vương giảng mình nghe không hiểu.

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

今天王老师办公益讲座,许多老学员专程赶来捧场。

jīn tiān wáng lǎo shī bàn gōng yì jiǎng zuò, xǔ duō lǎo xué yuán zhuān chéng gǎn lái pěng chǎng.

Hôm nay thầy Vương tổ chức toạ đàm cộng đồng, nhiều học viên cũ lặn lội đến ủng hộ.

Hỏi đáp về từ 天王

天王 nghĩa là gì?

天王 (tiān wáng) nghĩa là hoàng đế; thần.

Cách viết 天王 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天王?

Thường gặp: 天王星 (tiān wáng xīng) – Sao Thiên Vương (hành tinh); 李天王 (lǐ tiān wáng) – thần cầm tháp; 四大天王 (sì dà tiān wáng) – bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); 托塔天王 (tuō tǎ tiān wáng) – vị thần cầm tháp.