托塔天王
[tuō tǎ tiān wáng] [托 塔 天 王]
vị thần cầm tháp
托塔天王 đọc là tuō tǎ tiān wáng, nghĩa là vị thần cầm tháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuō tǎ tiān wáng] [托 塔 天 王]
vị thần cầm tháp
托塔天王 (tuō tǎ tiān wáng) nghĩa là vị thần cầm tháp.
Viết lần lượt từng chữ 托, 塔, 天, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.