XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

托运 đọc là tuō yùn, nghĩa là gửi hàng hoá; ký gửi hành lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

托运【托運】

[tuō yùn] [托 运]

gửi hàng hoá; ký gửi hành lý

委托运输机构代为运输行李货物

坐飞机时,超过规定重量的行李需要托运。

zuò fēi jī shí, chāo guò guī dìng zhòng liàng de xíng li xū yào tuō yùn.

Khi đi máy bay, hành lý vượt quá trọng lượng quy định cần phải gửi ký gửi.

坐飞机前要先托运行李。

zuò fēi jī qián yào xiān tuō yùn xíng li.

Trước khi lên máy bay phải làm thủ tục ký gửi hành lý trước.

Hỏi đáp về từ 托运

托运 nghĩa là gì?

托运 (tuō yùn) nghĩa là gửi hàng hoá; ký gửi hành lý. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 托运 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 托, 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 托运?

Thường gặp: 托运行李 (tuō yùn xíng li) – hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay); 集中托运 (jí zhōng tuō yùn) – hàng hóa gom chung (vận chuyển).