托运行李
[tuō yùn xíng li] [托 运 行 李]
hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
坐飞机前要先托运行李。
zuò fēi jī qián yào xiān tuō yùn xíng li.Trước khi lên máy bay phải làm thủ tục ký gửi hành lý trước.
托运行李 đọc là tuō yùn xíng li, nghĩa là hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuō yùn xíng li] [托 运 行 李]
hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
坐飞机前要先托运行李。
zuò fēi jī qián yào xiān tuō yùn xíng li.Trước khi lên máy bay phải làm thủ tục ký gửi hành lý trước.
托运行李 (tuō yùn xíng li) nghĩa là hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay).
Viết lần lượt từng chữ 托, 运, 行, 李 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.