XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客运 đọc là kè yùn, nghĩa là vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

客运【客運】

[kè yùn] [客 运]

vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)

交通运输部门运送旅客的业务。

这家公司主要经营长途客运。

zhè jiā gōng sī zhǔ yào jīng yíng cháng tú kè yùn.

Công ty này chủ yếu kinh doanh vận tải hành khách đường dài.

春节期间,火车站的客运工作异常繁忙。

chūn jié qī jiān, huǒ chē zhàn de kè yùn gōng zuò yì cháng fán máng.

Dịp Tết, công tác vận tải hành khách ở ga tàu vô cùng bận rộn.

Hỏi đáp về từ 客运

客运 nghĩa là gì?

客运 (kè yùn) nghĩa là vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 客运 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客运?

Thường gặp: 客运量 (kè yùn liàng) – lượng vận chuyển hành khách.