上帝
[Shàng dì] [上 帝]
Thượng Đế
主宰宇宙的神,在基督教中指至高无上的神。
许多人在遇到困难时会向上帝祈祷。
xǔ duō rén zài yù dào kùn nán shí huì xiàng shàng dì qí dǎo.Nhiều người cầu nguyện Thượng Đế khi gặp khó khăn.
上帝 đọc là Shàng dì, nghĩa là Thượng Đế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[Shàng dì] [上 帝]
Thượng Đế
主宰宇宙的神,在基督教中指至高无上的神。
许多人在遇到困难时会向上帝祈祷。
xǔ duō rén zài yù dào kùn nán shí huì xiàng shàng dì qí dǎo.Nhiều người cầu nguyện Thượng Đế khi gặp khó khăn.
上帝 (Shàng dì) nghĩa là Thượng Đế. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 上, 帝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.