XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三皇 đọc là sān huáng, nghĩa là ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人 (suì rén), Phục Hy 伏羲 (fú xī) và Thần Nông 神农 (shén nóng), hoặc Thiên Hoàng 天皇 (tiān huáng), Địa Hoàng 地皇 (dì huáng) và Nhân Hoàng 人皇 (rén huáng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三皇

[sān huáng] [三 皇]

ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人 (suì rén), Phục Hy 伏羲 (fú xī) và Thần Nông 神农 (shén nóng), hoặc Thiên Hoàng 天皇 (tiān huáng), Địa Hoàng 地皇 (dì huáng) và Nhân Hoàng 人皇 (rén huáng)

Hỏi đáp về từ 三皇

三皇 nghĩa là gì?

三皇 (sān huáng) nghĩa là ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人 (suì rén), Phục Hy 伏羲 (fú xī) và Thần Nông 神农 (shén nóng), hoặc Thiên Hoàng 天皇 (tiān huáng), Địa Hoàng 地皇 (dì huáng) và Nhân Hoàng 人皇 (rén huáng).

Cách viết 三皇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三皇?

Thường gặp: 三皇五帝 (sān huáng wǔ dì) – ba vị vua 三皇 (sān huáng) và năm vị đế 五帝 (wǔ dì) trong thần thoại và…; 三皇炮捶 (sān huáng pào chuí) – Pao Chui (môn võ Trung Quốc).