三皇五帝
[sān huáng wǔ dì] [三 皇 五 帝]
ba vị vua 三皇 (sān huáng) và năm vị đế 五帝 (wǔ dì) trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm nhất của Trung Quốc
三皇五帝 đọc là sān huáng wǔ dì, nghĩa là ba vị vua 三皇 (sān huáng) và năm vị đế 五帝 (wǔ dì) trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm nhất của Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sān huáng wǔ dì] [三 皇 五 帝]
ba vị vua 三皇 (sān huáng) và năm vị đế 五帝 (wǔ dì) trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm nhất của Trung Quốc
三皇五帝 (sān huáng wǔ dì) nghĩa là ba vị vua 三皇 (sān huáng) và năm vị đế 五帝 (wǔ dì) trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm nhất của Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 三, 皇, 五, 帝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.