XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇宫 đọc là huáng gōng, nghĩa là hoàng cung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

皇宫【皇宮】

[huáng gōng] [皇 宫]

hoàng cung

帝王居住的宫殿

故宫是中国古代最大的皇宫,每年吸引大量游客。

gù gōng shì zhōng guó gǔ dài zuì dà de huáng gōng, měi nián xī yǐn dà liàng yóu kè.

Cố Cung là hoàng cung lớn nhất thời cổ đại Trung Quốc, mỗi năm thu hút rất nhiều du khách.

故宫是明清两代的皇宫。

gù gōng shì míng qīng liǎng dài de huáng gōng.

Cố Cung là hoàng cung của hai triều đại Minh và Thanh.

Hỏi đáp về từ 皇宫

皇宫 nghĩa là gì?

皇宫 (huáng gōng) nghĩa là hoàng cung. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 皇宫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皇, 宫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.