XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宫 đọc là gōng, nghĩa là cung điện; đền thờ. Thuộc bộ Miên 宀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

宫【宮】

[gōng]

cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể)

帝王住所;文化娱乐场所;古代刑罚

故宫是明清两代的皇宫。

gù gōng shì míng qīng liǎng dài de huáng gōng.

Cố Cung là hoàng cung của hai triều đại Minh và Thanh.

Nốt Cung (nốt đầu trong ngũ cung cổ đại)

五音(宫商角徵羽)之一

中国古代传统乐律以宫调为主。

zhōng guó gǔ dài chuán tǒng yuè lǜ yǐ gōng diào wéi zhǔ.

Nhạc luật truyền thống cổ đại Trung Quốc lấy điệu cung làm chủ đạo.

我看一下。我要点一份宫保鸡丁。

wǒ kàn yí xià. wǒ yào diǎn yí fèn gōng bǎo jī dīng.

Để tôi xem nào. Tôi muốn đặt một suất gà xào cung bảo.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

这座古老的宫殿吸引许多游客。

zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn xī yǐn xǔ duō yóu kè.

Tòa cung điện cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.

好的,宫保鸡丁。还要别的菜吗?

hǎo de, gōng bǎo jī dīng. hái yào bié de cài ma?

Được, gà xào cung bảo. Còn cần món khác không?

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về chữ 宫

宫 nghĩa là gì?

宫 (gōng) nghĩa là cung điện; đền thờ. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 宫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 宫 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 宫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宫廷 (gōng tíng) – triều đình (của vua hoặc hoàng đế); 宫殿 (gōng diàn) – cung điện; 皇宫 (huáng gōng) – hoàng cung; 仙宫 (xiān gōng) – cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia; 六宫 (liù gōng) – hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ; 冬宫 (dōng gōng) – Cung điện Mùa Đông (St Petersburg).