XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇后 đọc là huáng hòu, nghĩa là hoàng hậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

皇后

[huáng hòu] [皇 后]

hoàng hậu

皇帝的正妻

历史上,这位皇后以聪明贤惠著称。

lì shǐ shàng, zhè wèi huáng hòu yǐ cōng ming xián huì zhù chēng.

Trong lịch sử, vị hoàng hậu này nổi tiếng là người thông minh và đức hạnh.

Hỏi đáp về từ 皇后

皇后 nghĩa là gì?

皇后 (huáng hòu) nghĩa là hoàng hậu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 皇后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皇, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皇后?

Thường gặp: 皇后区 (huáng hòu qū) – Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York; 皇后镇 (huáng hòu zhèn) – Queenstown, thị trấn ở New Zealand; 冰雪皇后 (bīng xuě huáng hòu) – Dairy Queen (thương hiệu); 变装皇后 (biàn zhuāng huáng hòu) – drag queen; 扮装皇后 (bàn zhuāng huáng hòu) – drag queen; 选美皇后 (xuǎn měi huáng hòu) – hoa hậu.