皇后
[huáng hòu] [皇 后]
hoàng hậu
皇帝的正妻
历史上,这位皇后以聪明贤惠著称。
lì shǐ shàng, zhè wèi huáng hòu yǐ cōng ming xián huì zhù chēng.Trong lịch sử, vị hoàng hậu này nổi tiếng là người thông minh và đức hạnh.
皇后 đọc là huáng hòu, nghĩa là hoàng hậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng hòu] [皇 后]
hoàng hậu
皇帝的正妻
历史上,这位皇后以聪明贤惠著称。
lì shǐ shàng, zhè wèi huáng hòu yǐ cōng ming xián huì zhù chēng.Trong lịch sử, vị hoàng hậu này nổi tiếng là người thông minh và đức hạnh.
皇后 (huáng hòu) nghĩa là hoàng hậu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 皇, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 皇后区 (huáng hòu qū) – Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York; 皇后镇 (huáng hòu zhèn) – Queenstown, thị trấn ở New Zealand; 冰雪皇后 (bīng xuě huáng hòu) – Dairy Queen (thương hiệu); 变装皇后 (biàn zhuāng huáng hòu) – drag queen; 扮装皇后 (bàn zhuāng huáng hòu) – drag queen; 选美皇后 (xuǎn měi huáng hòu) – hoa hậu.