XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

王后 đọc là wáng hòu, nghĩa là hoàng hậu; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

王后

[wáng hòu] [王 后]

hoàng hậu; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)

国王的正妻。

故事里的王后心地善良,深受百姓爱戴。

gù shì lǐ de wáng hòu xīn dì shàn liáng, shēn shòu bǎi xìng ài dài.

Hoàng hậu trong câu chuyện có tấm lòng nhân hậu, được người dân yêu mến.

个、位

国王和王后正在说话。

guó wáng hé wáng hòu zhèng zài shuō huà.

Nhà vua và hoàng hậu đang nói chuyện.

王后住在宫里。

wáng hòu zhù zài gōng lǐ.

Hoàng hậu sống trong cung.

Hỏi đáp về từ 王后

王后 nghĩa là gì?

王后 (wáng hòu) nghĩa là hoàng hậu; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 王后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 王, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.