XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

办公 đọc là bàn gōng, nghĩa là xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

办公【辦公】

[bàn gōng] [办 公]

xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)

办理公事或处理日常业务。

公司推行弹性制度,允许员工每周在家办公两天。

gōng sī tuī xíng tán xìng zhì dù, yǔn xǔ yuán gōng měi zhōu zài jiā bàn gōng liǎng tiān.

Công ty áp dụng chế độ linh hoạt, cho phép nhân viên làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.

对,周一上午大家都在办公室。

duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.

Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

办公室里存放着两台备用电脑。

bàn gōng shì lǐ cún fàng zhe liǎng tái bèi yòng diàn nǎo.

Trong văn phòng có cất hai chiếc máy tính dự phòng.

嗯,办公室下午几点开门?

èn, bàn gōng shì xià wǔ jǐ diǎn kāi mén?

Vâng, văn phòng khoa chiều nay mở cửa mấy giờ ạ?

Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng

Hỏi đáp về từ 办公

办公 nghĩa là gì?

办公 (bàn gōng) nghĩa là xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 办公 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 办, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 办公?

Thường gặp: 办公室 (bàn gōng shì) – văn phòng; 办公厅 (bàn gōng tīng) – văn phòng tổng hợp; 办公楼 (bàn gōng lóu) – tòa nhà văn phòng; 办公地址 (bàn gōng dì zhǐ) – địa chỉ kinh doanh; 办公大楼 (bàn gōng dà lóu) – tòa nhà văn phòng; 办公时间 (bàn gōng shí jiān) – giờ làm việc.