XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寝 đọc là qǐn, nghĩa là (hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寝

[qǐn]

(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia

他为了准备竞赛,废寝忘食地读书。

tā wèi le zhǔn bèi jìng sài, fèi qǐn wàng shí dì dú shū.

Anh ấy quên ăn quên ngủ học bài để chuẩn bị cho cuộc thi.

他打扫完寝室后就去图书馆看书了。

tā dǎ sǎo wán qǐn shì hòu jiù qù tú shū guǎn kàn shū le.

Cậu ấy dọn dẹp xong phòng ký túc xá liền đến thư viện đọc sách.

他废寝忘食地工作,终于完成了项目。

tā fèi qǐn wàng shí dì gōng zuò, zhōng yú wán chéng le xiàng mù.

Anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ, cuối cùng đã hoàn thành dự án.

Hỏi đáp về chữ 寝

寝 nghĩa là gì?

寝 (qǐn) nghĩa là (hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ.

Cách viết chữ 寝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寝 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 寝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) – (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; 寝室 (qǐn shì) – phòng ngủ; 安寝 (ān qǐn) – ngủ yên bình; 寝具 (qǐn jù) – chăn ga gối đệm; 就寝 (jiù qǐn) – đi ngủ; 陵寝 (líng qǐn) – lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế).