XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屋子 đọc là wū zi, nghĩa là nhà; phòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

屋子

[wū zi] [屋 子]

nhà; phòng; lượng từ: 间 (jiān)

房屋;房间。

这间屋子很干净。

zhè jiān wū zi hěn gān jìng.

Căn phòng này rất sạch sẻ.

间

阳光照亮了屋子里的每个角落。

yáng guāng zhào liàng le wū zi lǐ de měi gè jiǎo luò.

Ánh nắng chiếu sáng mọi ngóc ngách trong căn phòng.

屋子里传来一阵悠扬的琴声。

wū zi lǐ chuán lái yí zhèn yōu yáng de qín shēng.

Trong phòng truyền ra tiếng đàn du dương.

窗户没关紧,冷风直往屋子里灌。

chuāng hù méi guān jǐn, lěng fēng zhí wǎng wū zi lǐ guàn.

Cửa sổ không đóng chặt, gió lạnh thốc thẳng vào trong phòng.

Hỏi đáp về từ 屋子

屋子 nghĩa là gì?

屋子 (wū zi) nghĩa là nhà; phòng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 屋子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屋, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.