XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遐迩 đọc là xiá ěr, nghĩa là gần và xa; rộng khắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遐迩

[xiá ěr] [遐 迩]

gần và xa; rộng khắp

他年纪轻轻就已经闻名遐迩。

tā nián jì qīng qīng jiù yǐ jīng wén míng xiá ěr.

Cậu ấy tuổi còn trẻ mà đã vô cùng nổi tiếng.

我们计划利用假期去游览闻名遐迩的桂林山水。

wǒ men jì huà lì yòng jià qī qù yóu lǎn wén míng xiá ěr de guì lín shān shuǐ.

Chúng tôi dự định tận dụng kỳ nghỉ để đi tham quan non nước Quế Lâm lừng danh.

Hỏi đáp về từ 遐迩

遐迩 nghĩa là gì?

遐迩 (xiá ěr) nghĩa là gần và xa; rộng khắp.

Cách viết 遐迩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遐, 迩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遐迩?

Thường gặp: 名驰遐迩 (míng chí xiá ěr) – Danh tiếng vang xa. (thành ngữ); 遐迩一体 (xiá ěr yī tǐ) – gần xa như một (thành ngữ); 遐迩皆知 (xiá ěr jiē zhī) – nổi tiếng gần xa (thành ngữ); 遐迩闻名 (xiá ěr wén míng) – nổi tiếng khắp nơi; 闻名遐迩 (wén míng - xiá ěr) – (thành ngữ) nổi tiếng gần xa.