遐迩皆知 đọc là xiá ěr jiē zhī, nghĩa là nổi tiếng gần xa (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 遐迩皆知
遐迩皆知 nghĩa là gì?
遐迩皆知 (xiá ěr jiē zhī) nghĩa là nổi tiếng gần xa (thành ngữ).
Cách viết 遐迩皆知 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 遐, 迩, 皆, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.