XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远近皆知 đọc là yuǎn jìn jiē zhī, nghĩa là nổi tiếng gần xa (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 远近皆知

远近皆知 nghĩa là gì?

远近皆知 (yuǎn jìn jiē zhī) nghĩa là nổi tiếng gần xa (thành ngữ).

Cách viết 远近皆知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 近, 皆, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.