XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比来 đọc là bǐ lái, nghĩa là gần đây; mới đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

比来

[bǐ lái] [比 来]

gần đây; mới đây

可是从公共财政投入产出比来看,商业化能迅速收回改造成本。

kě shì cóng gōng gòng cái zhèng tóu rù chǎn chū bǐ lái kàn, shāng yè huà néng xùn sù shōu huí gǎi zào chéng běn.

Nhưng nhìn từ tỷ suất đầu tư - sản lượng của tài chính công, thương mại hóa có thể nhanh chóng thu hồi chi phí cải tạo.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

Hỏi đáp về từ 比来

比来 nghĩa là gì?

比来 (bǐ lái) nghĩa là gần đây; mới đây.

Cách viết 比来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.