XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闻名于世 đọc là wén míng yú shì, nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闻名于世

[wén míng yú shì] [闻 名 于 世]

nổi tiếng khắp thế giới

他以杰出的学术贡献而闻名于世。

tā yǐ jié chū de xué shù gòng xiàn ér wén míng yú shì.

Ông ấy nổi tiếng khắp thế giới vì những đóng góp học thuật xuất sắc.

这个小镇因其独特的自然风光而闻名于世。

zhè ge xiǎo zhèn yīn qí dú tè de zì rán fēng guāng ér wén míng yú shì.

Thị trấn nhỏ này nổi tiếng thế giới nhờ phong cảnh thiên nhiên độc đáo.

Hỏi đáp về từ 闻名于世

闻名于世 nghĩa là gì?

闻名于世 (wén míng yú shì) nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới.

Cách viết 闻名于世 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闻, 名, 于, 世 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.