XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无名 đọc là wú míng, nghĩa là không tên; tăm tối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无名

[wú míng] [无 名]

không tên; tăm tối

他在无名英雄的墓碑前献上了一束鲜花。

tā zài wú míng yīng xióng de mù bēi qián xiàn shàng le yí shù xiān huā.

Anh ấy dâng một bó hoa tươi trước bia mộ của vị anh hùng vô danh.

虽然我只是个无名小卒,但也会努力工作。

suī rán wǒ zhǐ shì gè wú míng xiǎo zú, dàn yě huì nǔ lì gōng zuò.

Dù tôi chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt, nhưng tôi cũng sẽ cố gắng làm việc.

Hỏi đáp về từ 无名

无名 nghĩa là gì?

无名 (wú míng) nghĩa là không tên; tăm tối.

Cách viết 无名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无名?

Thường gặp: 无名指 (wú míng zhǐ) – ngón đeo nhẫn; 无名氏 (wú míng shì) – người ẩn danh; 师出无名 (shī chū wú míng) – nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ); 无名小卒 (wú míng xiǎo zú) – lính quèn (thành ngữ); 无名英雄 (wú míng yīng xióng) – anh hùng vô danh; 无名战士墓 (wú míng zhàn shì mù) – Mộ Chiến sĩ Vô danh.