无名英雄
[wú míng yīng xióng] [无 名 英 雄]
anh hùng vô danh
他在无名英雄的墓碑前献上了一束鲜花。
tā zài wú míng yīng xióng de mù bēi qián xiàn shàng le yí shù xiān huā.Anh ấy dâng một bó hoa tươi trước bia mộ của vị anh hùng vô danh.
无名英雄 đọc là wú míng yīng xióng, nghĩa là anh hùng vô danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú míng yīng xióng] [无 名 英 雄]
anh hùng vô danh
他在无名英雄的墓碑前献上了一束鲜花。
tā zài wú míng yīng xióng de mù bēi qián xiàn shàng le yí shù xiān huā.Anh ấy dâng một bó hoa tươi trước bia mộ của vị anh hùng vô danh.
无名英雄 (wú míng yīng xióng) nghĩa là anh hùng vô danh.
Viết lần lượt từng chữ 无, 名, 英, 雄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.