热血沸腾
[rè xuè fèi téng] [热 血 沸 腾]
hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn
热血沸腾 đọc là rè xuè fèi téng, nghĩa là hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rè xuè fèi téng] [热 血 沸 腾]
hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn
热血沸腾 (rè xuè fèi téng) nghĩa là hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn.
Viết lần lượt từng chữ 热, 血, 沸, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.