嘈杂【嘈雜】
[cáo zá] [嘈 杂]
ồn ào; ầm ĩ
声音杂乱喧闹,很不安静。
外面的声音太嘈杂了,我集中不了精神。
wài miàn de shēng yīn tài cáo zá le, wǒ jí zhōng bù liǎo jīng shén.Âm thanh bên ngoài quá ồn ào, tôi không thể tập trung tinh thần được.
嘈杂 đọc là cáo zá, nghĩa là ồn ào; ầm ĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cáo zá] [嘈 杂]
ồn ào; ầm ĩ
声音杂乱喧闹,很不安静。
外面的声音太嘈杂了,我集中不了精神。
wài miàn de shēng yīn tài cáo zá le, wǒ jí zhōng bù liǎo jīng shén.Âm thanh bên ngoài quá ồn ào, tôi không thể tập trung tinh thần được.
嘈杂 (cáo zá) nghĩa là ồn ào; ầm ĩ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 嘈, 杂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嘈杂声 (cáo zá shēng) – tiếng ồn.