XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

错综复杂 đọc là cuò zōng fù zá, nghĩa là rắc rối và phức tạp (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

错综复杂【錯綜複雜】

[cuò zōng fù zá] [错 综 复 杂]

rắc rối và phức tạp (thành ngữ)

头绪繁多,情况复杂。

这道语法题背后的逻辑关系错综复杂,需要耐心梳理。

zhè dào yǔ fǎ tí bèi hòu de luó jí guān xì cuò zōng fù zá, xū yào nài xīn shū lǐ.

Quan hệ logic đằng sau câu ngữ pháp này đan xen phức tạp, cần kiên nhẫn bóc tách và phân tích.

面对这一错综复杂的议题,专家沉思良久才给出答复。

miàn duì zhè yí cuò zōng fù zá de yì tí, zhuān jiā chén sī liáng jiǔ cái gěi chū dá fù.

Đứng trước chủ đề phức tạp này, chuyên gia trầm ngâm hồi lâu mới đưa ra câu trả lời.

Hỏi đáp về từ 错综复杂

错综复杂 nghĩa là gì?

错综复杂 (cuò zōng fù zá) nghĩa là rắc rối và phức tạp (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 错综复杂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 错, 综, 复, 杂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.