XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

错觉 đọc là cuò jué, nghĩa là nhầm lẫn; ảo giác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

错觉【錯覺】

[cuò jué] [错 觉]

nhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai

对客观事物不正确的知觉或判断。

这种视觉设计容易给学习者带来空间变大的错觉。

zhè zhǒng shì jué shè jì róng yì gěi xué xí zhě dài lái kōng jiān biàn dà de cuò jué.

Thiết kế thị giác này dễ mang lại cho người học cảm giác sai lệch rằng không gian trở nên rộng hơn.

Hỏi đáp về từ 错觉

错觉 nghĩa là gì?

错觉 (cuò jué) nghĩa là nhầm lẫn; ảo giác. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 错觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 错, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 错觉?

Thường gặp: 视错觉 (shì cuò jué) – ảo giác thị giác; 错觉结合 (cuò jué jié hé) – kết hợp ảo giác.