XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直觉 đọc là zhí jué, nghĩa là trực giác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

直觉【直覺】

[zhí jué] [直 觉]

trực giác

不经思考直接感知的认知

凭着多年工作经验积累的直觉,他做出了正确判断。

píng zhe duō nián gōng zuò jīng yàn jī lěi de zhí jué, tā zuò chū le zhèng què pàn duàn.

Nhờ vào trực giác tích lũy qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc, anh ấy đã đưa ra phán đoán chính xác.

怪不得我一直觉得头很晕。

guài bù dé wǒ yì zhí jué de tóu hěn yūn.

Thảo nào mình cứ cảm thấy đầu rất chóng mặt.

Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像

Hỏi đáp về từ 直觉

直觉 nghĩa là gì?

直觉 (zhí jué) nghĩa là trực giác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 直觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直觉?

Thường gặp: 直觉性 (zhí jué xìng) – tính trực giác.