XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 综 đọc là zèng, nghĩa là sợi dây trong khung cửi; Ấn phẩm Đài Loan: [zòng]. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

综

[zèng]

sợi dây trong khung cửi; Ấn phẩm Đài Loan: [zòng]

嗯,综合这些指标来看,你有什么结论?

èn, zōng hé zhè xiē zhǐ biāo lái kàn, nǐ yǒu shén me jié lùn?

Ừm, tổng hợp những chỉ số này, cậu có kết luận gì?

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

我们需要综合考虑各种潜在因素。

wǒ men xū yào zōng hé kǎo lǜ gè zhǒng qián zài yīn sù.

Chúng ta cần cân nhắc tổng hợp các yếu tố tiềm ẩn khác nhau.

还有,我还想了解一下综合留学保险的情况。

hái yǒu, wǒ hái xiǎng liǎo jiě yí xià zōng hé liú xué bǎo xiǎn de qíng kuàng.

Ngoài ra, em còn muốn tìm hiểu tình hình về bảo hiểm du học tổng hợp nữa ạ.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

Hỏi đáp về chữ 综

综 nghĩa là gì?

综 (zèng) nghĩa là sợi dây trong khung cửi; Ấn phẩm Đài Loan: [zòng].

Cách viết chữ 综 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 综 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 综 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 综 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 综合 (zōng hé) – toàn diện; 错综复杂 (cuò zōng fù zá) – rắc rối và phức tạp (thành ngữ); 综上所述 (zōng shàng suǒ shù) – tóm tắt; 恋综 (liàn zōng) – chương trình hẹn hò thực tế (viết tắt của 恋爱综艺节目 (liàn ài zōng yì ji…; 甄综 (zhēn zōng) – đánh giá và lựa chọn toàn diện; 综括 (zōng kuò) – tóm tắt.