胡闹【胡鬧】
[hú nào] [胡 闹]
hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
行动没有道理;故意捣乱。
上课时间请认真听讲,不要胡闹。
shàng kè shí jiān qǐng rèn zhēn tīng jiǎng, bú yào hú nào.Trong giờ học xin hãy tập trung nghe giảng, đừng quậy phá.
胡闹 đọc là hú nào, nghĩa là hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú nào] [胡 闹]
hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
行动没有道理;故意捣乱。
上课时间请认真听讲,不要胡闹。
shàng kè shí jiān qǐng rèn zhēn tīng jiǎng, bú yào hú nào.Trong giờ học xin hãy tập trung nghe giảng, đừng quậy phá.
胡闹 (hú nào) nghĩa là hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 胡, 闹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.