XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

僻静 đọc là pì jìng, nghĩa là hiu quạnh; thanh vắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

僻静【僻靜】

[pì jìng] [僻 静]

hiu quạnh; thanh vắng

偏僻安静,人少往来。

他喜欢在僻静的公园里散步看书。

tā xǐ huan zài pì jìng de gōng yuán lǐ sàn bù kàn shū.

Anh ấy thích đi dạo và đọc sách trong một công viên thanh vắng.

这条僻静的巷子里住着很多老人。

zhè tiáo pì jìng de xiàng zi lǐ zhù zhe hěn duō lǎo rén.

Trong con ngõ vắng vẻ này có rất nhiều người già sinh sống.

Hỏi đáp về từ 僻静

僻静 nghĩa là gì?

僻静 (pì jìng) nghĩa là hiu quạnh; thanh vắng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 僻静 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 僻, 静 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.