XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 僻 đọc là pì, nghĩa là (hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

僻

[pì]

(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm

这个偏僻的山村交通非常闭塞。

zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.

Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.

他因为性格孤僻而不容于众人。

tā yīn wèi xìng gé gū pì ér bù róng yú zhòng rén.

Anh ấy vì tính cách cô độc mà không được mọi người dung nạp.

他喜欢在僻静的公园里散步看书。

tā xǐ huan zài pì jìng de gōng yuán lǐ sàn bù kàn shū.

Anh ấy thích đi dạo và đọc sách trong một công viên thanh vắng.

Hỏi đáp về chữ 僻

僻 nghĩa là gì?

僻 (pì) nghĩa là (hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi.

Cách viết chữ 僻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 僻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 僻 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 僻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 偏僻 (piān pì) – hẻo lánh; 僻静 (pì jìng) – hiu quạnh; 乖僻 (guāi pì) – kỳ lạ; 乡僻 (xiāng pì) – xa thị trấn; 僻地 (pì dì) – vùng sâu vùng xa; 僻处 (pì chǔ) – nằm ở (nơi hẻo lánh).