XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤僻 đọc là gū pì, nghĩa là khó gần; thu mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤僻

[gū pì] [孤 僻]

khó gần; thu mình; lập dị

他因为性格孤僻而不容于众人。

tā yīn wèi xìng gé gū pì ér bù róng yú zhòng rén.

Anh ấy vì tính cách cô độc mà không được mọi người dung nạp.

他的性格孤僻古怪,常被大家当作怪物。

tā de xìng gé gū pì gǔ guài, cháng bèi dà jiā dàng zuò guài wù.

Tính cách anh ấy cô độc kỳ quặc, thường bị mọi người coi là người kỳ quặc.

他性格孤僻,总是觉得与周围的人格格不入。

tā xìng gé gū pì, zǒng shì jué de yǔ zhōu wéi de rén gé gé bú rù.

Tính cách anh ấy cô độc, luôn cảm thấy không hòa hợp với mọi người xung quanh.

Hỏi đáp về từ 孤僻

孤僻 nghĩa là gì?

孤僻 (gū pì) nghĩa là khó gần; thu mình.

Cách viết 孤僻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 僻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.