XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简陋 đọc là jiǎn lòu, nghĩa là đơn giản và thô sơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

简陋【簡陋】

[jiǎn lòu] [简 陋]

đơn giản và thô sơ

房屋、设备等简单粗糙

虽然条件简陋,但大家依然坚持工作。

suī rán tiáo jiàn jiǎn lòu, dàn dà jiā yī rán jiān chí gōng zuò.

Tuy điều kiện thô sơ, mọi người vẫn kiên trì làm việc.

镇上的旅店虽然简陋,但很温暖。

zhèn shàng de lǚ diàn suī rán jiǎn lòu, dàn hěn wēn nuǎn.

Quán trọ trong thị trấn tuy đơn sơ nhưng rất ấm áp.

他从不嫌弃条件简陋,一直默默坚持。

tā cóng bù xián qì tiáo jiàn jiǎn lòu, yì zhí mò mò jiān chí.

Anh ấy chưa từng chê bai điều kiện đơn sơ mà luôn âm thầm kiên trì.

Hỏi đáp về từ 简陋

简陋 nghĩa là gì?

简陋 (jiǎn lòu) nghĩa là đơn giản và thô sơ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 简陋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 陋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.