XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卑劣 đọc là bēi liè, nghĩa là thấp hèn; hèn hạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卑劣

[bēi liè] [卑 劣]

thấp hèn; hèn hạ; đê tiện

这种卑劣的手段令人恶心。

zhè zhǒng bēi liè de shǒu duàn lìng rén ě xīn.

Thủ đoạn đớn hèn này khiến người ta ghê tởm.

他用卑劣的手段窃取了经理的职位。

tā yòng bēi liè de shǒu duàn qiè qǔ le jīng lǐ de zhí wèi.

Hắn dùng thủ đoạn hèn hạ để chiếm đoạt chức vụ giám đốc.

Hỏi đáp về từ 卑劣

卑劣 nghĩa là gì?

卑劣 (bēi liè) nghĩa là thấp hèn; hèn hạ.

Cách viết 卑劣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卑, 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.