XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谦和 đọc là qiān hé, nghĩa là nhu mì; khiêm tốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谦和

[qiān hé] [谦 和]

nhu mì; khiêm tốn; hoà nhã

老教授治学严谨且待人谦和,深受大家敬仰,极具大师风范。

lǎo jiào shòu zhì xué yán jǐn qiě dài rén qiān hé, shēn shòu dà jiā jìng yǎng, jí jù dà shī fēng fàn.

Vị giáo sư già nghiên cứu nghiêm cẩn lại khiêm nhường hòa nhã, được mọi người kính trọng, đậm phong thái bậc thầy.

Hỏi đáp về từ 谦和

谦和 nghĩa là gì?

谦和 (qiān hé) nghĩa là nhu mì; khiêm tốn.

Cách viết 谦和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谦, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.