娩
[wǎn]
nhu mì; dễ chịu
Chữ 娩 đọc là wǎn, nghĩa là nhu mì; dễ chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎn]
nhu mì; dễ chịu
娩 (wǎn) nghĩa là nhu mì; dễ chịu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 娩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 分娩 (fēn miǎn) – chuyển dạ; 臀位分娩 (tún wèi fēn miǎn) – sinh ngôi mông (y học); 臀产式分娩 (tún chǎn shì fēn miǎn) – sinh ngả mông (y học).