分娩 đọc là fēn miǎn, nghĩa là chuyển dạ; sinh nở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分娩
分娩 nghĩa là gì?
分娩 (fēn miǎn) nghĩa là chuyển dạ; sinh nở.
Cách viết 分娩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 娩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 分娩?
Thường gặp: 臀位分娩 (tún wèi fēn miǎn) – sinh ngôi mông (y học); 臀产式分娩 (tún chǎn shì fēn miǎn) – sinh ngả mông (y học).