臀位分娩 đọc là tún wèi fēn miǎn, nghĩa là sinh ngôi mông (y học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 臀位分娩
臀位分娩 nghĩa là gì?
臀位分娩 (tún wèi fēn miǎn) nghĩa là sinh ngôi mông (y học).
Cách viết 臀位分娩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 臀, 位, 分, 娩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.