XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菲薄 đọc là fěi bó, nghĩa là khiêm tốn; nghèo nàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菲薄

[fěi bó] [菲 薄]

khiêm tốn; nghèo nàn; mỏng

做人要自信,不可妄自菲薄。

zuò rén yào zì xìn, bù kě wàng zì fěi bó.

Làm người phải tự tin, không được tự coi nhẹ bản thân.

Hỏi đáp về từ 菲薄

菲薄 nghĩa là gì?

菲薄 (fěi bó) nghĩa là khiêm tốn; nghèo nàn.

Cách viết 菲薄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菲, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菲薄?

Thường gặp: 妄自菲薄 (wàng zì fěi bó) – quá khiêm tốn (thành ngữ).