XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 菲 đọc là fěi, nghĩa là nghèo; khiêm tốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菲

[fěi]

nghèo; khiêm tốn; không xứng

做人要自信,不可妄自菲薄。

zuò rén yào zì xìn, bù kě wàng zì fěi bó.

Làm người phải tự tin, không được tự coi nhẹ bản thân.

作为顶尖专家,他的身价自然不菲。

zuò wéi dǐng jiān zhuān jiā, tā de shēn jià zì rán bù fēi.

Là chuyên gia hàng đầu, giá trị của ông ấy đương nhiên không hề rẻ.

Hỏi đáp về chữ 菲

菲 nghĩa là gì?

菲 (fěi) nghĩa là nghèo; khiêm tốn.

Cách viết chữ 菲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 菲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 菲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不菲 (bù fěi) – đáng kể (chi phí, v.v.); 圣菲 (shèng fēi) – Santa Fe; 王菲 (wáng fēi) – Vương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong; 芭菲 (bā fēi) – parfait (từ mượn); 苏菲 (sū fēi) – Sophie (tên); 菲佣 (fēi yōng) – người giúp việc Philippines.