XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菲力 đọc là fēi lì, nghĩa là thịt thăn (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 菲力

菲力 nghĩa là gì?

菲力 (fēi lì) nghĩa là thịt thăn (từ mượn).

Cách viết 菲力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菲, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菲力?

Thường gặp: 菲力克斯 (fēi lì kè sī) – Felix (tên); 菲力牛排 (fēi lì niú pái) – bít tết phi lê.