XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不耻下问 đọc là bù chǐ xià wèn, nghĩa là không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不耻下问【不恥下問】

[bù chǐ xià wèn] [BẤT 耻 下 问]

không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới

向地位或学问比自己低的人请教不觉得可耻。

在工作中,我们要有不耻下问的学习态度。

zài gōng zuò zhōng, wǒ men yào yǒu bù chǐ xià wèn de xué xí tài dù.

Trong công việc, chúng ta cần có thái độ học hỏi không ngại hỏi cấp dưới.

Hỏi đáp về từ 不耻下问

不耻下问 nghĩa là gì?

不耻下问 (bù chǐ xià wèn) nghĩa là không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不耻下问 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 耻, 下, 问 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.