XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耻 đọc là chǐ, nghĩa là (hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã. Thuộc bộ Nhĩ 耳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耻

[chǐ]

(hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

她不想在公众面前表现出羞耻。

tā bù xiǎng zài gōng zhòng miàn qián biǎo xiàn chū xiū chǐ.

Cô ấy không muốn thể hiện sự xấu hổ trước công chúng.

考试作弊是一件极其羞耻的事。

kǎo shì zuò bì shì yí jiàn jí qí xiū chǐ de shì.

Gian lận thi cử là một việc cực kỳ đáng xấu hổ.

他用说谎来掩盖错误,真可耻。

tā yòng shuō huǎng lái yǎn gài cuò wù, zhēn kě chǐ.

Anh ta dùng lời nói dối để che đậy lỗi lầm, thật nhục nhã.

Hỏi đáp về chữ 耻

耻 nghĩa là gì?

耻 (chǐ) nghĩa là (hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã.

Cách viết chữ 耻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 耻 thuộc bộ Nhĩ (耳).

Chữ 耻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 无耻 (wú chǐ) – không biết xấu hổ; 羞耻 (xiū chǐ) – (cảm giác) xấu hổ; 耻笑 (chǐ xiào) – chế nhạo ai; 耻辱 (chǐ rǔ) – sự ô nhục; 不耻下问 (bù chǐ xià wèn) – không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới; 可耻 (kě chǐ) – đáng xấu hổ.