XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可耻 đọc là kě chǐ, nghĩa là đáng xấu hổ; nhục nhã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可耻【可恥】

[kě chǐ] [可 耻]

đáng xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

令人感到羞耻、不光彩。

在考试中抄袭他人答案是令人不齿的可耻行为。

zài kǎo shì zhōng chāo xí tā rén dá àn shì lìng rén bù chǐ de kě chǐ xíng wéi.

Gian lận chép bài người khác trong kỳ thi là hành vi đáng xấu hổ không thể chấp nhận.

Hỏi đáp về từ 可耻

可耻 nghĩa là gì?

可耻 (kě chǐ) nghĩa là đáng xấu hổ; nhục nhã. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可耻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 耻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.