无耻
[wú chǐ] [无 耻]
không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt dày
不知羞耻,没有道德底线
他这种抄袭他人作品的行为太无耻了。
tā zhè zhǒng chāo xí tā rén zuò pǐn de xíng wéi tài wú chǐ le.Hành vi đạo văn tác phẩm của người khác của anh ta quá vô liêm sỉ.
无耻 đọc là wú chǐ, nghĩa là không biết xấu hổ; vô liêm sỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú chǐ] [无 耻]
không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt dày
不知羞耻,没有道德底线
他这种抄袭他人作品的行为太无耻了。
tā zhè zhǒng chāo xí tā rén zuò pǐn de xíng wéi tài wú chǐ le.Hành vi đạo văn tác phẩm của người khác của anh ta quá vô liêm sỉ.
无耻 (wú chǐ) nghĩa là không biết xấu hổ; vô liêm sỉ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 无, 耻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 厚颜无耻 (hòu yán wú chǐ) – không biết xấu hổ; 荒淫无耻 (huāng yín wú chǐ) – không biết xấu hổ.