XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逊 đọc là xùn, nghĩa là thoái vị; khiêm tốn. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逊

[xùn]

thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường

茶道讲究心平气和与礼貌谦逊。

chá dào jiǎng jiū xīn píng qì hé yǔ lǐ mào qiān xùn.

Trà đạo chú trọng sự bình tâm và lễ độ khiêm nhường.

面对赞美,她表现得十分谦逊。

miàn duì zàn měi, tā biǎo xiàn de shí fēn qiān xùn.

Trước những lời khen ngợi, cô ấy tỏ ra vô cùng khiêm nhường.

他的临场发挥比平时略有逊色。

tā de lín chǎng fā huī bǐ píng shí lüè yǒu xùn sè.

Khả năng thể hiện tại chỗ của anh ấy có phần kém hơn bình thường một chút.

Hỏi đáp về chữ 逊

逊 nghĩa là gì?

逊 (xùn) nghĩa là thoái vị; khiêm tốn.

Cách viết chữ 逊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逊 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谦逊 (qiān xùn) – khiêm tốn; 逊色 (xùn sè) – thua kém (thường trong cụm 毫无逊色, không hề thua kém); 不逊 (bù xùn) – thô lỗ; 逊位 (xùn wèi) – thoái vị; 逊克 (xùn kè) – huyện Xunke ở Heihe 黑河 (hēi hé), Hắc Long Giang; 逊尼 (xùn ní) – Sunni (phân nhánh của Hồi giáo).